HẢI QUAN VIỆT NAM                        TỜ KHAI HÀNG GIA CÔNG CHUYỂN TIẾP

                                                                                                                                                     HQ/2011-GCCT

A- PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI GIAO HÀNG, NGƯỜI NHẬN HÀNG

 

1.Người giao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Loại hình:

 

 

      Giao SPGCCT

 

 

    Giao NLD

 

 

     Giao MM, TB

6. HĐGC giao:

Số:

Ngày:

Ngày hết hạn:

7. PKHĐGCgiao:

Số:

Ngày:

Ngày hết hạn:

 

hàng:

2.Người nhận hàng:                      

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Loại hình:

 

 

      Nhận SPGCCT

 

 

      Nhận NLD

 

 

     Nhận MM, TB

 

9. HĐGC nhận:

Số:

Ngày:

Ngày hết hạn

10. PKHĐGC nhận:

Số:

Ngày:

Ngày hết hạn:

 

 

 

3. Người chỉ định  giao hàng:

 

 

 

11. Địa điểm giao hàng:

 

 

 

 

4. Người chỉ định nhận hàng:

 

12. Đại lý làm thủ tục

hải quan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

13. TÊN HÀNG

QUI CÁCH PHẨM CHẤT

14. MÃ SỐ HÀNG HOÁ

15. ĐƠN

VỊ TÍNH

16. LƯỢNG

17. ĐƠN GIÁ

18. TRỊ GIÁ

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

13

 

 

 

 

 

 

14

 

 

 

 

 

 

15

 

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

18

 

 

 

 

 

 

19

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

19. Chứng từ kèm theo:           Bản chính          Bản sao

 – Chỉ định giao hàng:                ………………..    …………..

………………………………..             ………………..    ………….

 ………………………………              ………………..    ………….

20. Chứng từ kèm theo:              Bản chính              Bản sao

– Chỉ định nhận hàng:              ……………….          ……………

………………………………..           ……………….          ……………

 ………………………………            ………………..         ……………

21. Người giao hàng: Cam kết đã giao đúng, đủ các sản phẩm kê khai trên tờ khai này và chịu trách nhiệm về nội dung khai trên tờ khai này.

                                  Ngày…….. tháng……….. năm………

 

                                        

                                      

                                     (ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

22. Người nhận hàng: Cam kết đã nhận đúng, đủ các sản phẩm kê khai trên tờ khai này và chịu trách nhiệm về nội dung khai trên tờ khai này.

                                         Ngày……. tháng……. năm……..

 

                                        

                                     

                                          (ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

B- PHẦN DÀNH CHO HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC GIAO HÀNG

Tổng cục Hải quan

Cục Hải quan:……………………………….

Chi cục Hải quan:………………………….

Tờ khai số:………/G/…………/……………

Ngày đăng ký:…………………………………..

 

Cán bộ đăng ký

(ký, đóng dấu số hiệu công chức)

 

23. Lệ phí hải quan:………………………………………………………. bằng chữ: ………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Biên lai thu lệ phí số:……………………………………………………….. … ngày:……………………………………………………………………..

24. Ghi chép khác của Hải quan:

25. Xác nhận đã làm thủ tục hải quan

 (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

 

 

 

 

C-PHẦN DÀNH CHO HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC NHẬN HÀNG

Tổng cục Hải quan

Cục Hải quan:……………………………….

Chi cục Hải quan:………………………….

 

Tờ khai số:…………./N/……………/……..

Ngày đăng ký:…………………………………..

Cán bộ đăng ký

(ký, đóng dấu số hiệu công chức)

26. Lệ phí hải quan:……………………………………………………….. bằng chữ: ……………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Biên lai thu lệ phí số:………………………………………………………… ngày:……………………………………………………………………….

27. Ghi chép khác của Hải quan:

28. Xác nhận đã làm thủ tục hải quan

   (ký, đóng dấu số hiệu công  chức)

 

 

 

                                                                       

 

BẢN HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MẪU TỜ KHAI
HÀNG GIA CÔNG CHUYỂN TIẾP

Ban hành kèm theo Thông tư số:            /2011/TT-BTC
ngày         tháng        năm 2011   của Bộ trưởng Bộ Tài chính

 

A. Qui định chung:

1. Văn bản này chỉ hướng dẫn sử dụng một số ô, cột có đặc thù riêng của tờ khai hàng gia công chuyển tiếp. Các ô, cột khác đã thể hiện cụ thể trên tờ khai nên không hướng dẫn thêm.

2. Người khai có thể khai trên máy vi tính hoặc viết tay. Nếu viết tay thì chỉ được sử dụng một loại mực (không dùng mực đỏ) để khai, không được tẩy xoá, sữa chữa.

3. Người khai hải quan khai trên Tờ khai hàng gia công chuyển tiếp  (HQ/2011-GCCT)  theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

B. Hướng dẫn sử dụng cụ thể:

1. Người giao hàng khai các ô, cột sau: số 1, số 3, số 5, số 6, số 7, số 11, số 13, số 14, số 15, số 16, số 17, số 18, số 19 và số 21.

2. Người nhận hàng khai các ô, mục còn lại của phần A.

3. Ô số 3, số 4: ghi khách hàng nước ngoài ký hợp đồng gia công với doanh nghiệp Việt Nam.

4. Ô số 5:

– Ký hiệu “Giao SPGCCT” là giao sản phẩm gia công chuyển tiếp cho hợp đồng gia công khác.

– Ký hiệu “Giao NLD” là giao nguyên liệu dư cho hợp đồng gia công khác.

– Ký hiệu “giao MM, TB” là giao máy móc, thiết bị cho hợp đồng gia công khác.

Đánh dấu (V) vào ô thích hợp đối với loại hình giao. Ví dụ: giao sản phẩm gia công chuyển tiếp thì đánh dấu vào ô “Giao SPGCCT”.

5. Ô số 8:

– Ký hiệu “Nhận SPGCCT” là nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp từ hợp đồng gia công khác chuyển sang.

– Ký hiệu “Nhận NLD” là nhận nguyên liệu dư từ hợp đồng gia công khác chuyển sang.

– Ký hiệu: “Nhận MM, TB” là nhận máy móc, thiết bị từ hợp đồng gia công khác chuyển sang.

Đánh dấu (V) vào ô thích hợp đối với loại hình nhận. Ví dụ: nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp thì đánh dấu vào ô “Nhận SPGCCT”.

6. Các ô số 6,7,9,10:

– Ô số 6 “HĐGC giao”: ghi số, ngày; ngày hết hạn của hợp đồng gia công giao sản phẩm gia công chuyển tiếp, nguyên liệu dư, máy móc thiết bị mượn;

– Ô số 7 “PKHĐGC giao”: ghi số, ngày; ngày hết hạn của phụ kiện hợp đồng gia công giao sản phẩm gia công chuyển tiếp, nguyên liệu dư, máy móc, thiết bị mượn, nếu hợp đồng gia công được tách ra thành nhiều phụ kiện để thực hiện;

– Ô số 9 “HĐGC nhận”: ghi số, ngày; ngày hết hạn của hợp đồng gia công nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp, nguyên liệu dư, máy móc thiết bị mượn;

– Ô số 10 “PKHĐGC nhận”: ghi số, ngày; ngày hết hạn của phụ kiện hợp đồng gia công nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp, nguyên liệu dư, máy móc thiết bị mượn, nếu hợp đồng gia công được tách ra thành nhiều phụ kiện để thực hiện.

7. Ô số 11: Ghi nơi giao nhận hàng giữa 2 doanh nghiệp nhận gia công.

8. Ô 12 chỉ ghi khi có đại lý làm thủ tục hải quan.

9. Ô số 17: Đối với nguyên liệu dư chuyển sang hợp đồng gia công khác thì ghi đơn giá theo giá trên Invoice khi nhập khẩu nguyên liệu; Đối với sản phẩm gia công chuyển tiếp thì ghi đơn giá như đối với trường hợp xuất khẩu ra nước ngoài; Đối với trường hợp chuyển máy móc, thiết bị sang hợp đồng gia công khác thì cột này không phải ghi.

10. Cách ghi số đăng ký tờ khai của Hải quan làm thủ tục giao hàng (tại phần B của tờ khai) như sau:

Số tờ khai/G/loại hình/đơn vị Hải quan làm thủ tục.

Ví dụ: Số tờ khai theo số thứ tự trên sổ hoặc trên máy là 29, loại hình là giao sản phẩm gia công chuyển tiếp, đơn vị Hải quan làm thủ tục là Hải quan Sóng Thần được ghi như sau:

                                                                                29/G/SPGCCT/ST

11. Cách ghi số tờ khai của Hải quan làm thủ tục nhận hàng (tại phần C của tờ khai) như sau:

Số tờ khai/N/loại hình/đơn vị Hải quan làm thủ tục.

 

 

Mẫu 3b Phụ lục II

 

 

TỜ KHAI HẢI QUAN ĐIỆN TỬ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HQ/2009-TKĐTNK

 

 

Chi cục Hải quan: 

Chi cục Hải quan cửa khẩu:

Số tham chiếu:

Ngày, giờ gửi:

Số tờ khai:

Ngày, giờ đăng ký:

 

1. Người xuất khẩu:

 

4. Loại hình:

 

5. Hoá đơn thương mại:

– Ngày

– Ngày hết hạn

6. Giấy phép:

– Ngày:

– Ngày hết hạn

7. Hợp đồng

 -Ngày

– Ngày hết hạn

 

2. Người nhập khẩu:

 

8. Vận tải đơn

9. Cảng xếp hang:

10. Cảng dỡ hàng

 

3. Ngươi uỷ thác/Đại lý làm thủ tục Hải quan:

 

 

Nội dung ủy quyền

 

Nộp thuế

11. Phương tiện vận tải

 12. Nước xuất khẩu:

 

13. Điều kiện giao hang:

14. Phương thức thanh toán:

 

15. Đồng tiền thanh toán

16. Tỷ giá tính thuế

 

17. Kết quả phân luồng và hướng dẫn làm thủ tục Hải quan:

18. Chứng từ Hải quan trư ớc

 

 

Số

19. Tên hang, quy cách  phẩm  chất

 

20. Mã  số  hàng  hoá

21. Xuất  xứ

22. Số lượng

23. Đơn vị tính

 24. Đơn giá nguyên tệ

25. Trị giá nguyên tệ

 

TT

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

Số

26. Thuế nhập khẩu

27. Thuế GTGT (hoặc TTĐB)

28. Thu khác

 

TT

Trị giá tính thuế

Thuế suất (%)

Tiền thuế

Trị giá tính thuế

Thuế suất (%)

Tiền thuế

Tỷ lệ (%)

Số tiền

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

  

 

 

 

Cộng:

 

 

 

29. Tổng số tiền thuế và thu khác (ô 26+27)+28 bằng số:

 

 

Bằng chữ

 

30. Tổng trọng lượng

 

Tổng số container:

 

 

Số hiệu kiện, cont:

 

 

 

31. Ghi chép khác:

 

 

32.  Tôi xin cam đoan, chịu trách nhiệm trước pháp luật

về những nội dung khai báo trên tờ khai này.

 

 

33. Xác nhận giải phóng hàng mang về bảo quản/ chuyển cửa khẩu

34. Xác nhận thong quan

 

 

 

 

 

 

 

          Ngày         tháng           năm

 

 

 

 

(Người khai báo ghi rõ họ tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)